| Mã số: |
26.14230-QMS.AP và 26.14230-BM.AP
|
|---|---|
| Khách hàng: |
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển KVG
|
| Địa chỉ: |
- Trụ sở chính: Lô CNS5 cụm Công nghiệp Sông Cầu, xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam; - Khai thác, chế biến và cung cấp (Mỏ đá Giao Thông): Thôn Hạ, xã Diên Lâm, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam; - Khai thác, chế biến và cung cấp (Mỏ đá Đắc Lộc): Thôn Tân Thành, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
|
| Phạm vi chứng nhận: |
Khai thác, chế biến và cung cấp Đá xây dựng; Cốt liệu cho bê tông và vữa; Cấp phối đá dăm làm lớp móng trong kết cấu áo đường
|
| Tiêu chuẩn/ Quy chuẩn/ Thông tư: |
TCVN ISO 9001:2015; TCVN 7570:2006; TCVN 8859:2023
|
| Phương thức chứng nhận: |
Hệ thống quản lý và Phương thức 5 (Theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/04/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
| Tình trạng: |
Có hiệu lực
|
| Hiệu lực: |
Từ ngày 30/06/2026 đến hết ngày 29/06/2029
|
| Ngày chứng nhận lần đầu: |
2026-06-30
|
| Giám sát lần 1: |
Chưa thực hiện
|
| Giám sát lần 2: |
Chưa thực hiện
|
| Ghi chú: |
Quyết định cấp chứng nhận số 26.14230-002/QĐ-AP; 26.14230-003/QĐ-AP; 26.14230-004/QĐ-AP; 26.14230-005/QĐ-AP; 26.14230-006/QĐ-AP ngày 30/06/2026
|
PHỤ LỤC MỎ ĐÁ GIAO THÔNG:
GIẤY CHỨNG NHẬN SỐ 26.14230.a1-BM.AP:
- Tên sản phẩm: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Loại: Cốt liệu lớn (đá dăm)
- Tên thương mại: Đá 1 x 2; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 20) mm;
- Tên thương mại: Đá 1 x 1,6; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 20) mm;
- Tên thương mại: Đá 1 x 1,9; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 20) mm;
- Tên thương mại: Đá 1,9 x 2,5; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 40) mm;
- Tên thương mại: Đá 2 x 4; Kích cỡ hạt: (10 ÷ 40) mm.
- Tên sản phẩm: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Loại: Cốt liệu nhỏ (Cát) dùng cho bê tông và vữa
- Tên thương mại: Đá mi bụi; Kích cỡ hạt: Cát thô
GIẤY CHỨNG NHẬN SỐ 26.14230.b1-BM.AP:
- Tên sản phẩm: Cấp phối đá dăm làm lớp móng trong kết cấu áo đường
- Loại: Loại II (CPĐD-37,5); Tên thương mại: Cấp phối 37,5; Kích cỡ hạt: Dmax = 37,5 mm;
- Loại: Loại I (CPĐD-25); Tên thương mại: Cấp phối 25; Kích cỡ hạt: Dmax = 25 mm.
PHỤ LỤC MỎ ĐÁ ĐẮC LỘC:
GIẤY CHỨNG NHẬN SỐ 26.14230.a2-BM.AP:
- Tên sản phẩm: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Loại: Cốt liệu lớn (đá dăm)
- Tên thương mại: Đá 1 x 2; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 20) mm;
- Tên thương mại: Đá 1 x 1,6; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 20) mm;
- Tên thương mại: Đá 1 x 1,9; Kích cỡ hạt: (5 ÷ 20) mm.
- Tên sản phẩm: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Loại: Cốt liệu nhỏ (Cát) dùng cho bê tông và vữa
- Tên thương mại: Đá mi bụi; Kích cỡ hạt: Cát thô.
GIẤY CHỨNG NHẬN SỐ 26.14230.b2-BM.AP:
- Tên sản phẩm: Cấp phối đá dăm làm lớp móng trong kết cấu áo đường
- Loại: Loại II (CPĐD-37,5); Tên thương mại: Cấp phối 37,5; Kích cỡ hạt: Dmax = 37,5 mm;
- Loại: Loại I (CPĐD-25); Tên thương mại: Cấp phối 25; Kích cỡ hạt: Dmax = 25 mm.
