| Mã số: |
25.19827.c-BM.AP (Ver.1)
|
|---|---|
| Khách hàng: |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BÌNH MINH VIỆT
|
| Địa chỉ: |
- Địa chỉ trụ sở chính: 667 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; - Địa chỉ nhà máy sản xuất: Lô D1-25 đến D1-26, Đường VL2, KCN Vĩnh Lộc 2, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
|
| Phạm vi chứng nhận: |
Ống nhựa chịu nhiệt PP-R dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh
|
| Tiêu chuẩn/ Quy chuẩn/ Thông tư: |
DIN 8078:2008-09; DIN 8077:2008-09
|
| Phương thức chứng nhận: |
Phương thức 5 (Theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/04/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
| Tình trạng: |
Có hiệu lực
|
| Hiệu lực: |
Từ ngày .../06/2026 đến hết ngày 01/04/2028
|
| Ngày chứng nhận lần đầu: |
2025-04-02
|
| Giám sát lần 1: |
Đã thực hiện ngày .../.../2026
|
| Giám sát lần 2: |
Chưa thực hiện
|
| Ghi chú: |
Quyết định cấp chứng nhận số 25.19827-005.1/QĐ-AP ngày .../06/2026
|
PHỤ LỤC
| TT | Tên sản phẩm | Áp suất danh nghĩa | Dãy ống | Kiểu ống | Đường kính danh nghĩa |
| 1. | Ống nhựa chịu nhiệt PP-R dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh | PN10 | S5 | SDR11 | 20 |
| 2. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 3. | PN10 | S5 | SDR11 | 25 | |
| 4. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 5. | PN10 | S5 | SDR11 | 32 | |
| 6. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 7. | PN10 | S5 | SDR11 | 40 | |
| 8. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 9. | PN10 | S5 | SDR11 | 50 | |
| 10. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 11. | PN10 | S5 | SDR11 | 63 | |
| 12. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 13. | PN10 | S5 | SDR11 | 75 | |
| 14. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 15. | PN10 | S5 | SDR11 | 90 | |
| 16. | PN20 | S2,5 | SDR6 | ||
| 17. | PN10 | S5 | SDR11 | 110 | |
| 18. | PN20 | S2,5 | SDR6 |
